Kiến thức

Những Từ Vựng Tiếng Anh Về Golf Quan Trọng Mà Golfer Nên Biết

Golf là một trong những môn thể thao được phát triển rộng rãi ở trên thế giới đặc biệt là ở các nước Châu Âu, Châu Mỹ,..có nền kinh tế vượt trội vì thế hầu hết các thuật ngữ trong golf đều được diễn tả bằng tiếng Anh. Nếu đang muốn bắt đầu tìm hiểu về golf thì việc biết và hiểu các thuật ngữ tiếng anh này thật sự rất quan trọng và cần thiết. Cùng điểm qua một số từ vựng tiếng anh về golf mà bạn nhất định phải biết qua bài viết dưới đây.

Những lý do mà bạn cần phải hiểu và biết các từ vựng tiếng anh trong golf

Golf có nguồn gốc từ thế kỷ 15 tại đất nước Scotland xinh đẹp và cho đến hiện nay thì bộ môn này đã có mặt hầu hết ở các nơi trên thế giới và Việt Nam chúng ta cũng không phải ngoại lệ. Vì có nguồn gốc ở châu Âu nên hầu hết các thuật ngữ đều được dùng bằng tiếng anh. Và cùng điểm qua một số lý do mà phải tìm hiểu các thuật ngữ tiếng anh về golf.

Những từ tiếng anh về golf quan trọng như thế nào?
Những từ tiếng anh về golf quan trọng như thế nào?
  • Thứ nhất, để dễ dàng chinh phục được bộ môn quý tộc golf thì ngoài việc luyện tập không ngừng nghỉ thì việc tìm hiểu các thuật ngữ, các luật và các kỹ thuật về golf cũng là một điều rất cần thiết. 
  • Thứ 2, hầu hết trong các cuộc thi, các buổi triển lãm,.. về golf thì tần suất sử dụng các tần suất này càng nhiều hơn. Vì thế nếu nắm vững những thông tin này sẽ giúp bạn tiến gần hơn đến với golf.
  • Thứ 3, tìm hiểu ý nghĩa của các từ vựng tiếng anh về golf sẽ giúp bạn có nhiều kinh nghiệm hơn trong các trận đấu golf.

Tìm hiểu các từ vựng tiếng anh về golf là một trong những bước cơ bản nhưng có tầm quan trọng trong trải nghiệm chinh phục bộ môn golf. Vì thế nếu bạn đang có ý định trở thành một golfer chuyên nghiệp thì không thể bỏ qua những từ tiếng anh về golf đơn giản này được.

Tổng hợp những từ vựng tiếng anh về golf phổ biến và cơ bản nhất

Trong golf sẽ có rất nhiều từ vựng khác nhau mà bạn nhất định phải biết và phải hiểu. Tuy nhiên, 40 từ vựng tiếng anh về golf dưới đây các bạn sẽ được thấy, được nghe nhiều nhất và cũng có thể gọi chúng là những mảnh ghép không thể thiếu của golf.

Tổng hợp những từ vựng tiếng anh về golf mà bạn không thể không biết
Tổng hợp những từ vựng tiếng anh về golf mà bạn không thể không biết
  • Ace: Hay còn được biết đến với cụm từ “Hole In One”, nó xuất hiện với ý nghĩa là người chơi chỉ có thể dùng 1 gậy để đưa bóng từ tee vào hố golf. Đây là một kỹ thuật rất khó không chỉ đối với những tay chơi mới mà cả những golfer chuyên nghiệp. Vì thế mà hiện nay ở một số giải, BTC đã quyết định treo giải nhất cho những ai làm được kỹ thuật này.
  • Address: Từ này được hiểu là vào bóng. Cụ thể, Các golfer sẽ được phép đứng và ướm gậy để đánh bóng khi bóng đã ở trên vùng tee. Ngược lại, đối với trường hợp bóng đang nằm trên các bẫy, thì người chơi không được phép ướm đầu gậy xuống bẫy và đứng. 
  • Advice: Từ tiếng anh này được sử dụng với ý nghĩa là người chơi bị cấm đưa ra các lời khuyên, lời gợi ý, chỉ dẫn với cho đối thủ của mình.
  • Back Door: Có nghĩa là khi cú đánh bóng của bạn về phía sau của lỗ sau đó lăn ngược trở lại và rơi trúng vào lỗ.
  • Backspin (hay còn gọi là Bite): Có nghĩa là bóng golf xoay ngược lại, dừng di chuyển khi tiếp xúc với mặt sân.
  • Ball Mark (cũng có thể gọi là Pitch Mark): Tức là vết bóng golf tạo ra sau khi thực hiện cú đánh ở khu vực fairway hoặc green.
Để chinh phục được golf bạn cần phải nắm vững các từ vựng tiếng anh quan trọng về golf
Để chinh phục được golf bạn cần phải nắm vững các từ vựng tiếng anh quan trọng về golf
  • Banana Ball: Đây là thuật ngữ dùng để chỉ đường bóng hình quả chuối từ trái qua phải. Và với hướng ngược lại tức là đối với những người thuận tay phải (hướng từ phải qua trái) sẽ được gọi là Slice.
  • Best Ball: Thuật ngữ này sẽ xuất hiện trong các cuộc thi cả hai thể thức đấu gậy và đấu lỗ. Với mỗi trận đấu bắt buộc phải có 2 người trở lên và người nào được điểm số cao hơn thì sẽ được nhận danh hiệu này.
  • Best Shot: Đây là thuật ngữ thường được sử trong thể thức đấu gậy với ý nghĩa là một đội sẽ lựa chọn được một vị trí tốt nhất để đánh chính thức. Và sau đó thực hiện những đường đánh của mình cho đến khi bóng rơi vào lỗ. 
  • Blast/Exploding: Hay còn được gọi là cú đánh bóng trong bẫy cát khiến cả bóng và cát cùng bay lên trung.
  • Blind Hole: Đây là hố golf mà golfer không nhìn thấy được từ khu vực green khi thực hiện cú bóng.
  • Chip Shot: Từ vựng này dùng để chỉ cú đánh bóng thấp và ngắn gần vùng cỏ green. 
  • Divot: Đây là mảng cỏ bị bong ra từ cú đánh bóng bằng gậy sắt hoặc gậy P và W có độ loft cao.
Mỗi từ golf bằng tiếng anh đều có một ý nghĩa khác nhau và quan trọng
Mỗi từ golf bằng tiếng anh đều có một ý nghĩa khác nhau và quan trọng
  • Dogleg: Dùng để chỉ hố golf bị uốn cong sang bên phải hoặc bên trái.
  • Double eagle: Để chỉ trường hợp người chơi đánh âm 3 gậy, tuy nhiên trường hợp này rất hiếm xảy ra.
  • Draw: Dùng để chỉ chủ đích của golfer muốn tạo đường bóng bay từ trái sang phải nhưng kết quả thì bóng lại bay hướng về trung tâm, khác với ý muốn.
  • Dunk: Là cú đánh bóng xuống thẳng bẫy nước.
  • Fat Shot: Là cú đánh xuất hiện khi gậy đánh sau bóng golf khiến bóng bay lên cao, xuống thấp hoặc ngắn.
  • Flight: Chỉ một nhóm những golfer có khả năng, kỹ thuật chơi khá tương đồng với nhau.
  • Foursome: Dùng để biểu thị một nhóm thi đấu golf có 4 người.
  • Fried Egg: Là từ vựng dùng để chỉ trường hợp bóng golf nằm trong bẫy và bị vùi một nửa trong bẫy cát.
  • Gallery: Để chỉ những khán giả cỗ vũ cuộc thi golf.
  • Get Down: Là hành động đưa bóng vào hố của golfer.
  • Grain (Còn được gọi là Of Grass): Chỉ hướng cỏ xuôi trên sân golf.
  • Handicap: Dùng để chỉ điểm chấp trong một trận đấu, điểm chấp tốt nhất được chọn sẽ là 0. Và với điểm chấp này bạn cũng có thể nhận xét được trình độ của các golfer.
Ở mỗi khu vực trên sân golf sẽ có một thuật ngữ khác nhau
Ở mỗi khu vực trên sân golf sẽ có một thuật ngữ khác nhau
  • Holding out: Là thao tác cuối cùng của người chơi khi đưa bóng golf vào hố.
  • Line Of Play: Đường bóng mong muốn khi thực hiện xong cú phát bóng của golfer.
  • LPGA: Chỉ hội liên hiệp golf dành cho các golfer là nữ.
  • Net Score: Chỉ hiệu số điểm của tổng điểm và điểm chấp của golfer.
  • Plumbob: Chỉ cách nhìn bóng trên khu vực green của golfer.
  • Scratch Player: Người chơi golf.
  • Shotgun Start: Là thể thức thi đấu mà ban tổ chức cuộc thi thông qua bắt buộc các golfer phải tuân thủ. 
  • Spike Marker: Dùng để chỉ vết xước được tạo ra do giày đinh trên khu vực green.
  • Sudden Death: Đây là thuật ngữ để chỉ việc tìm kiếm người thắng cuộc thông qua một trận đấu phụ.
Từ vựng trong golf rất đa dạng, phức tạp nhưng cũng vô cùng có ý nghĩa
Từ vựng trong golf rất đa dạng, phức tạp nhưng cũng vô cùng có ý nghĩa
  • Holding Out: Động tác cuối cùng mà golfer thực hiện nhằm đưa bóng vào lỗ.
  • Hook: Đường bóng bay từ bên phải qua bên trái.
  • Links: Dùng để chỉ các sân golf có vị trí gần với bờ biển.
  • Swing: Chỉ sự chuyển động của gậy golf trước, trong và sau khi nó tiếp xúc với bóng golf.
  • Pin: Là những vị trí cố định trên khu vực green và là mục tiêu để golfer xác định cho những đường bóng đi.

Trên đây là 40 từ vựng tiếng anh về golf được nhiều người, nhiều cuộc thi sử dụng nên chắc chắn bạn cũng cần phải tìm hiểu. Nếu muốn chinh phục được golf thì đây chắc chắn là những kiến thức cơ bản mà bạn không thể bỏ qua. Ngoài cách học thuộc truyền thống thì bạn cũng có thể vừa thực hành và ghi nhớ – cách này chắc chắn sẽ giúp bạn dễ dàng học thuộc hơn và vận dụng cũng dễ hơn.

 

Cập nhật: 09:20 - 17/10/2022

Trở thành người đầu tiên bình luận cho bài viết này!

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

TƯ VẤN KHÓA HỌC GOLF
Hà Nội
Sân tập golf Ciputra Club
Khu đô thị Ciputra, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm
Mỹ Đình Pearl Golf Club
Số 1, Đường Châu Văn Liêm, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Sân golf Long Biên
Khu Trung Đoàn 918, Nguyễn Sơn, Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội
Mipec Golf Club
236 Lê Trọng Tấn, Định Công, Thanh Xuân, Hà Nội
Club House
112 lo TT3 , Đường Trần Văn Lai, Khu đô thị Mễ Trì ,Nam Từ Liêm , Hà Nội
Hồ Chí Minh
Sân golf Tân Sơn Nhất
Số 6 Tân Sơn, Phường 12, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Sân golf Him Lam
234 Đường Ngô Tất Tố, Phường 22, Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Sân golf Rạch Chiếc
150 Xa lộ Hà Nội, An Phú, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
Sân Happy Golf
Tân Tạo A, Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
Sân golf Thủ Đức
Đường số 1, Long Thạnh Mỹ, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
Các Tỉnh Thành Khác
SÂN GOLF TUẦN CHÂU
Phường Tuần Châu, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
BA NA HILL GOLF CLUB
Bà Nà - Suối Mơ, Hòa Vang, Đà Nẵng
HILLTOP VALLEY KỲ SƠN
Dân Hạ, Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hòa Bình
SÂN TẬP ĐỒNG NAI
Quốc lộ 1A, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
SÂN GOLF PHÚ MỸ
Hòa Phú,TP Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
SÂN GOLF DIAMOND BAY
Nguyễn Tất Thành, Phước Đồng, Nha Trang, Khánh Hòa
SÂN GOLF HÀM RỒNG
lô 25-26 Phượng Hoàng, phường Hàm Rồng, thành phố Thanh Hóa
SÂN GOLF HARMONI
469 Trần Ngọc Lên, Định Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương